L

Datoteka:Latin alphabet Ll.png

L je 16. slovo hrvatske abecede. Označava alveolarni lateralni aproksimant. Također je:

* oznaka za rimski broj 50 * u biologiji oznaka za ime Carla von Linnéa (L.) * u fizici oznaka za induktivitet (L) * u SI sustavu oznaka za litru, posebno dopuštena jedinica za volumen (jednaka dm3); * međunarodna automobilska oznaka za Luksemburg Omogućuje Wikipedia
Prikaz rezultata 1 – 20 od 86.164 za pretraživanje 'L,', vrijeme pretraživanja: 0,07s Detaljiziraj rezultate
1
od Wade, L. L.
Izdano 1977
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
2
3
od Freris, L. L.
Izdano 2008
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
4
od Langley, L. L.
Izdano 1965
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
5
od Thurstone, L. L.
Izdano 1956
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
6
od Langley, L.L.
Izdano 1965
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
7
8
od T L.
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
9
10
11
od T L.
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
12
13
od T L.
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
14
od L.T.S.
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
15
16
17
od T L.
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
18
od T L.
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
19
od Creasy, G.L, Creasy, L.L
Izdano 2014
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
Preuzmi cijeli tekst
20
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
Preuzmi cijeli tekst