Đỗ Hữu Châu. (1981). Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt: Giáo trình Đại học Sư phạm. H: Nxb. Giáo dục.
Trích dẫn kiểu ChicagoĐỗ Hữu Châu. Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt: Giáo Trình Đại Học Sư Phạm. H: Nxb. Giáo dục, 1981.
Deismireacht MLAĐỗ Hữu Châu. Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt: Giáo Trình Đại Học Sư Phạm. H: Nxb. Giáo dục, 1981.
Rabhadh: D'fhéadfadh nach mbeadh na deismireachtaí seo 100% cruinn i gcónaí.