एपीए उद्धरण

Xuân Huy. (2003). Tập viết chữ Hán (soạn theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa, có chú âm phù hiệu, dịch nghĩa và đối chiếu chữ phồn thể) =: Ʊ�语会话301 句� 字本(有汉语拼音,注意符号,义词和简化字蘩体字对照). Tp.HCM: Nxb Trẻ.

शिकागो स्टाइल उद्धरण

Xuân Huy. Tập Viết Chữ Hán (soạn Theo Giáo Trình 301 Câu đàm Thoại Tiếng Hoa, Có Chú âm Phù Hiệu, Dịch Nghĩa Và đối Chiếu Chữ Phồn Thể) =: Ʊ�语会话301 ŏ�� ŭ�本(有汉语拼音,注意符号,义词和简化字蘩体字对照). Tp.HCM: Nxb Trẻ, 2003.

एमएलए उद्धरण

Xuân Huy. Tập Viết Chữ Hán (soạn Theo Giáo Trình 301 Câu đàm Thoại Tiếng Hoa, Có Chú âm Phù Hiệu, Dịch Nghĩa Và đối Chiếu Chữ Phồn Thể) =: Ʊ�语会话301 ŏ�� ŭ�本(有汉语拼音,注意符号,义词和简化字蘩体字对照). Tp.HCM: Nxb Trẻ, 2003.

चेतावनी: ये उद्धरण हमेशा 100% सटीक नहीं हो सकते हैं.