<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<collection xmlns="http://www.loc.gov/MARC21/slim">
 <record>
  <leader>03378nam a2200217Ia 4500</leader>
  <controlfield tag="001">CTU_239307</controlfield>
  <controlfield tag="008">210402s9999    xx            000 0 und d</controlfield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">634.44</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">T120</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="088" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">8620110</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="100" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Danh, Trí Tâm</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="a">Ảnh hưởng của Uniconazole và Mepiquat chloride lên sự ra hoa và năng suất xoài cát Hòa Lộc (Mangifera indica L.) tại huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang :</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="b">Luận văn tốt nghiệp Cao học ngành: Khoa học cây trồng</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="c">Danh Trí Tâm ; Trần Văn Hâu (cán bộ hướng dẫn)</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">2020</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="520" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Đề tài được thực hiện nhằm xác định nồng độ và liều lượng UCZ và MC có hiệu quả đến sự ra hoa và năng suất xoài CHL tại huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang riêng lẻ hay kết hợp với Mepiquat chloride lên sự ra hoa xoài cát Hoà Lộc. Đề tài được thực hiện từ tháng 04/2019 đến tháng 02/2020, gồm hai thí nghiệm thực hiện trên vườn của nông dân tại thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang: Thí nghiệm 1 được bố trí theo thể thức khối hoàn toàn ngẫu nhiên, 5 nghiệm thức và 5 lần lặp lại, mỗi đơn vị thí nghiệm một cây. Các nghiệm thức: 1) tưới PBZ 1,5 g a.i./m đkt, 2) phun UCZ 1.000 ppm, 3) phun UCZ 1.000 ppm + Mepiquat chloride (MC) 1.000 ppm, 4) phun UCZ 1.500 ppm và 5) phun UCZ 1.500 ppm + MC 1.000 ppm. Các nghiệm thức được KTTH bằng KNO3 nồng độ 3% ở các thời điểm 90 ngày sau khi xử lý PBZ và UCZ, phun lại KNO3 nồng độ 1,5% 7 ngày sau khi phun lần 1. Thí nghiệm 2 được bố trí theo thể thức khối hoàn toàn ngẫu nhiên, 3 nghiệm thức và 4 lần lặp lại, mỗi đơn vị thí nghiệm một cây. Các nghiệm thức bao gồm: 1) tưới Paclobutrazol (PBZ) 1,5 g a.i./m đường kính tán (đkt), 2) tưới Uniconazole (UCZ) với liều lượng 1,0 g a.i./m đkt và 3) 1,5 g a.i./m đkt. Các nghiệm thức được kích thích trổ hoa (KTTH) bằng Thiourê nồng độ 0,4% ở 32 ngày sau khi xử lý PBZ và UCZ. Kết quả cho thấy, tạo mầm hoa bằng phương pháp tưới UCZ với liều lượng 1 hoặc 1,5 g a.i./m đkt hay paclobutrazol với liều lượng 1,5 g a.i./m đkt và KTTH bằng Thiourê 0,4% cho tỷ lệ ra hoa rất cao (92,82%). Trong khi phun UCZ với nồng độ 1.000 ppm, 1.500 ppm riêng lẻ hay kết hợp với MC 1.000 ppm và KTTH bằng KNO3 đều cho tỷ lệ ra hoa thấp (&lt;20%). Xử lý UCZ không ảnh hưởng đến oBrix, tổng acid và hàm lượng vitamin C trong thịt trái xoài cát Hòa Lộc.</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="650" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Mango,Cây xoài</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="904" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="i">Qhieu</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="980" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
 </record>
</collection>
