<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<collection xmlns="http://www.loc.gov/MARC21/slim">
 <record>
  <leader>03842nam a2200217Ia 4500</leader>
  <controlfield tag="001">CTU_239508</controlfield>
  <controlfield tag="008">210402s9999    xx            000 0 und d</controlfield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">639.31</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">L600</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="088" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">8620301</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="100" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Huỳnh, Thị Trúc Ly</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="a">Sinh trưởng của cá trê vàng (Clarias macrocephalus) từ các tổ hợp lai giữa các nguồn cá bố mẹ :</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="b">Luận văn Cao học ngành: Nuôi trồng thủy sản</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="c">Huỳnh Thị Trúc Ly ; Dương Thúy Yên (cán bộ hướng dẫn)</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">2020</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="520" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Nghiên cứu nhằm đánh giá tăng trưởng, tỉ lệ sống và hệ số thức ăn của cá trê vàng (Clarias macrocephalus) giai đoạn ương giống và nuôi thịt. Chín tổ hợp lai được sinh sản từ 3 nguồn cá: cá tự nhiên ở Cà Mau (CM), cá tự nhiên ở Hậu Giang (HG) và cá nuôi ở Cần Thơ (CT). Cả 2 giai đoạn, cá được nuôi trên bể (500L) và cho ăn bằng thức ăn viên (40% và 43% protein). Ở giai đoạn ương giống, sau 60 ngày ương, cá có khối lượng (W), tốc độ tăng trưởng (DWG), tỉ lệ sống (SR), hệ số thức ăn (FCR) tốt nhất ở nghiệm thức CT (với W là 10,20 g; DWG: 0,16 g/ngày; SR: 57,3% và FCR=0,85) và thấp nhất là nghiệm thức HG×CT (với W là 3,53 g; DWG 0,05 g/ngày, SR: 25,3% và FCR=1,29). Giai đoạn này, FCR cao nhất thuộc về nghiệm thức CT×HG (1,68). Sự phân đàn của cá giống khá lớn, lớn nhất ở nghiệm thức CM (107,2%) và nhỏ nhất là nghiệm thức CT×CM (77,6%). Nguồn cá mẹ có ảnh hưởng ít, nguồn cá bố thì không có ảnh hưởng đến phần lớn các chỉ tiêu tăng trưởng của đàn con, nguồn cá mẹ CT cho kết quả tốt hơn so với nguồn cá CM và HG. Ở giai đoạn nuôi thịt, sau 90 ngày nuôi, tăng trưởng của cá khác biệt có ý nghĩa giữa các tổ hợp lai (P&lt;0,05). Cá ở nghiệm thức CT tốc độ tăng trưởng và năng suất thu hoạch tốt nhất (với W là 154,05 g; DWG: 1,48 g/ngày và năng suất đạt 19 kg/m³) và thấp nhất là nghiệm thức HG×CT (với W là 56,95 g; DWG 0,56 g/ngày và năng suất: 7,5 kg/m³). Tỉ lệ sống và FCR khác biệt không có ý nghĩa giữa các tổ hợp lai, dao động tương ứng từ 73% đến 92,2% và 0,81-0,89. Sự phân đàn giai đoạn này không lớn, lớn nhất ở nghiệm thức CM (38,8%) và nhỏ nhất là nghiệm thức HG×CM (26,3%). Nguồn cá mẹ CT có tác động tích cực có ý nghĩa đến phần lớn các chỉ tiêu tăng trưởng của đàn con, nguồn cá bố có tác động nhưng mức độ rất thấp. Nguồn cá CT cho kết quả tốt hơn hai nguồn cá còn lại. Cả 2 giai đoạn ương nuôi đều cho thấy cá ở các tổ hợp lai chéo thể hiện các chỉ tiêu nghiên cứu nằm trong khoảng trung gian giữa hai nguồn cá bố và mẹ, tốt nhất là cặp lai CM×CT và CT×CM.</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="650" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Freshwater fishes,Cá nước ngọt</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="910" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">Qhieu</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="980" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
 </record>
</collection>
