<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<collection xmlns="http://www.loc.gov/MARC21/slim">
 <record>
  <leader>03696nam a2200229Ia 4500</leader>
  <controlfield tag="001">CTU_239510</controlfield>
  <controlfield tag="008">210402s9999    xx            000 0 und d</controlfield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">639.964</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">L502</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="088" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">8620301</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="100" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Nguyễn, Công Luận</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="a">Dược động học và tồn lưu kháng sinh Florfenicol, Doxycycline, Amoxicillin trên cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) :</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="b">Luận văn tốt nghiệp Cao học ngành: Nuôi trồng Thủy sản</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="c">Nguyễn Công Luận ; Trần Minh Phú (cán bộ hướng dẫn)</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">2020</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="520" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Nghiên cứu gồm 2 thí nghiệm, thí nghiệm 1: xác định các thông số dược động học ở máu, gan và thận cá tra khi cho ăn kháng sinh FF (10 mg/kg cá), DOX (20 mg/kg cá) và AMX (50 mg/kg cá). Cá được cho ăn thức ăn có chứa kháng sinh thông qua phương pháp bơm một lần vào dạ dày. Mẫu máu, gan, thận được thu vào các thời điểm 30 phút, 1, 2, 4, 6, 12 và 24 giờ (FF); 30 phút, 1, 2, 4, 6, 12, 24, 48 và 96 h (DOX); 30 phút, 1, 2, 4, 8 và 18 h (AMX). Dược động học của các loại kháng sinh được phân tích theo phương pháp Noncomparkmental PK analysis. Kết quả cho thấy nồng độ FF cực đại trong máu và thời gian đạt nồng độ cực đại tương đối thấp hơn so với các loài cá khác. Các thông số dược động học của FF trên máu cá tra bao gồm Cmax=342 µg/L, Tmax=3,7 h và AUC0- inf=3,44 µg.h/L. Có sự chuyển hóa florfenicol thành florfenicol amine trong máu cá và gan thận cá. Đối với DOX, Cmax=842 µg/L, Tmax=6,2 h, AUC0- inf=7,320 µg.h/kg. Thông số dược động học của AMX gồm Cmax=127µg/L, Tmax=1 h, AUC0-8 h=375 µg.h/L. Kết quả cho thấy trên cá tra nồng độ DOX và AMX trong thận đạt cao hơn trong thời gian dài hơn so với gan. Thí nghiệm 2 xác định nồng độ và thời gian đào thải của FF, DOX và AMX trên cơ thịt cá tra sau 5 ngày cho ăn liên tục với liều lượng tương tự thí nghiệm 1. Mẫu cơ thịt cá được thu vào các thời điểm trước khi cho ăn kháng sinh, ngày 1, ngày 5 trong khi cá ăn kháng sinh và ngày 1, 3, 7, 14 và 30 sau khi ngưng ăn kháng sinh. Sau 5 ngày cho ăn FF liên tục với liều 10 mg/kg cá, nồng độ FF và FFA trong cơ thịt cá ở ngày thứ 5 là 872 µg/kg và 106 µg/kg. Sau khi ngưng ăn thuốc 24 h, tổng hàm lượng FF và FFA trong cơ thịt cá giảm mạnh, thấp hơn nhiều lần so với quy định của Cộng Đồng Châu Âu (1.000 µg/kg). Đối với kháng sinh DOX, sau 14 ngày ngưng cho ăn DOX với liều 20 mg/kg cá, nồng độ DOX trong cơ thịt dưới LOD (5 µg/kg). AMX đào thải rất nhanh, sau 5 ngày cho ăn kháng sinh liên tục, sau một ngày ngưng cho ănAMX, kết quả phân tích không phát hiện AMX trong cơ thịt (LOD=5 µg/kg).</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="650" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Động vật thuỷ sản,Aquatic animals</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="650" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="x">Bệnh tật,Diseases</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="910" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">Qhieu</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="980" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
 </record>
</collection>
