<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<collection xmlns="http://www.loc.gov/MARC21/slim">
 <record>
  <leader>03987nam a2200241Ia 4500</leader>
  <controlfield tag="001">CTU_239533</controlfield>
  <controlfield tag="008">210402s9999    xx            000 0 und d</controlfield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">624.18341</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">Ng419</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="088" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">8580202</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="100" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Nguyễn, Thị Tuyết Ngọc</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="a">Phân tích các tính chất của bê tông sử dụng cốt liệu nhân tạo và tro trấu trong công trình thủy :</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="b">Luận văn tốt nghiệp Cao học. Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="c">Nguyễn Thị Tuyết Ngọc ; Trần Vũ An (Cán bộ hướng dẫn)</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">2020</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="520" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Nghiên cứu này nhằm đánh giá các tính chất của bê tông tự lèn sử dụng cốt liệu nhẹ và tro trấu để thay thể cốt liệu lớn và nhỏ tự nhiên. Cốt liệu nhẹ được sản xuất từ hỗn hợp 90% tro bay - 10% xi măng và tro trấu khô lấy từ các lò đốt trấu lấy nhiệt được sử dụng như cốt liệu trong nghiên cứu. 7 cấp phối bê tông tự lèn được thiết kế với tỉ số Nước – Xi măng (N/X) là 0,35. Trong đó hàm lượng cốt liệu nhỏ được thay thế bởi tro trấu với các tỉ lệ 0%, 25%, 50%, 75% và 100% (thể tích cốt liệu nhỏ). Ngoài ra hai hỗn hợp sử dụng lần lượt 50% và 100% cốt liệu nhẹ thay thế cốt liệu lớn và hàm lượng tro trấu thay thế cát nghiền giữ cốđịnh là 25% để đánh giá ảnh hưởng của cốt liệu nhẹ đến tính chất của bê tông. Nhiều thử nghiệm đã được thực hiện để đánh giá ảnh hưởng của tro trấu và cốt liệu nhẹ đến các đặc tính của bê tông tự lèn. Tính công tác, khối lượng thể tích tươi và đóng rắn, độ hút nước, cường độchịu nén và độ bền của các mẫu bê tông tự lèn được xác định theo các tiêu chuẩn liên quan. Kết quả thí nghiệm cho thấy tất cả các hỗn hợp thể hiện tính công tác, sự đồng nhất, và không phân tầng trong tất cả các thí nghiệm. Khối lượng thể tích tươi và đóng rắn của hỗn hợp bê tông tương ứng giảm từ1970kg/m³ xuống 1630 kg/m³ và 1823 kg/m³ xuống 1274 kg/m³ khi hàm lượng thay thế tăng từ 0% đến 100%. Kết quả cho thấy hàm lượng thay thế cốt liệu nhỏ tối ưu là 25% tro trấu cho cường độ cao nhất là 27.9MPa ở 56 ngày tuổi đối với mẫu bê tông sử dụng hoàn toàn cốt liệu nhẹ thay thế cốt liệu lớn tự nhiên. Độ co khô của tất cả các mẫu bê tông tự lèn có giá trị thấp hơn 0.006% ở độ tuổi 91 ngày. Tính bền sunphat của bê tông được tăng cường khi thay thế cát bằng tro trấu. Bên cạnh đó với hàm lượng tro trấu từ 0% đến 50% các mẫu bê tông cho thấy tính chống thấm đạt cấp W12 có thể ứng dụng cho các kết cấu công trình thủy.</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="650" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Cấu trúc bê tông cốt thép,Reinforced concrete construction</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="650" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="x">Chi tiết,Details</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="904" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="i">Hải</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="910" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">tvtrong</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="980" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
 </record>
</collection>
