<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<collection xmlns="http://www.loc.gov/MARC21/slim">
 <record>
  <leader>04284nam a2200241Ia 4500</leader>
  <controlfield tag="001">CTU_239539</controlfield>
  <controlfield tag="008">210402s9999    xx            000 0 und d</controlfield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">624.1834</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="082" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">V305</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="088" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">8580202</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="100" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Đoàn, Trí Viễn</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="a">Nghiên cứu sản xuất bê tông bền Sunfat từ phế phẩm ứng dụng phù hợp cho công trình thủy :</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="b">Luận văn tốt nghiệp Cao học. Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="245" ind1=" " ind2="0">
   <subfield code="c">Đoàn Trí Viễn ; Nguyễn Hoàng Anh (Cán bộ hướng dẫn)</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="b">Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="260" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">2020</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="520" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Nghiên cứu này đề xuất sản xuất bê tông bền sunfat từ phế phẩm công nghiệp ứng dụng phù hợp cho kết cấu công trình thủy. Xi măng bền sunfat được chế tạo từ hỗn hợp 85% xỉ lò cao được kích hoạt phản ứng với 5% xi măng póoclăng PC40 và 15% phế phẩm bột thạch cao tổng hợp. Hỗn hợp bê tông được thiết kế theo phương pháp đầm chặt với thành phần cốt liệu bao gồm hỗn hợp giữa tro bay loại F, cát thiên nhiên, và đá mi thương phẩm. Tỷ lệ nước trên chất kết dính (w/b) khác nhau bao gồm 0.30, 0.35, 0.42, và 0.50 được sử dụng cho mục đích đánh giá ảnh hưởng của hàm lượng nước đến tính chất của bê tông. Hỗn hợp bê tông sử dụng 100% xi măng póoclăng PC40 với w/b = 0.6 cũng được chế tạo cho mục đích đối chứng. Các tính chất kỹ thuật của bê tông với hai loại chất kết dính khác nhau ở cả hai trạng thái tươi và đông rắn được tiến hành thí nghiệm đánh giá. Tính chất kỹ thuật của bê tông tươi bao gồm độ sụt và khối lượng thể tích. Ở trạng thái đông rắn, hỗn hợp bê tông được tiến hành đánh giá các tính chất gồm khối lượng thể tích khô, cường độ chịu nén, độ hút nước, độ chống thấm, và tính kháng ăn mòn sunfat. Trên cơ sở đối chiếu với các chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn hiện hành dành cho bê tông kết cấu công trình thủy, các hỗn hợp bê tông được tiến hành phân cấp và đề xuất phạm vi ứng dụng phù hợp. Kết quả thí nghiệm thể hiện cấp phối bê tông tươi có độ sụt tương đồng được khống chế ở mức 9 ± 1 cm được chế tạo thành công nhờ việc điều chỉnh hàm lượng phụ gia dẻo thương phẩm trong khoảng 1-4 kg/m³. Hỗn hợp bê tông tươi với w/b tăng có tính công tác tăng (do lượng phụ gia dẻo sử dụng giảm) và khối lượng thể tích giảm. Giá trị w/b tăng có ảnh hưởng lớn đến tính chất của bê tông đông rắn bao gồm: 1/ Giảm khối lượng thể tích khô; 2/ Giảm cường độ chịu nén ở tất cả các độ tuổi; 3/ Tăng độ hút nước; và 4/ Giảm tính chống thấm. Kết quả so sánh với bê tông sử dụng 100% xi măng póoclăng PC40 thể hiện với cùng giá trị w/b, bê tông bền sunfat có cường độ chịu nén và các chỉ tiêu về độ bền vững liên quan đến độ hút nước và tính chống thấm đều thấp hơn.</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="650" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Reinforced concrete,Bê tông cốt thép</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="650" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="x">Analysis,Phân tích</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="904" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="i">Hải</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="910" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="c">tvtrong</subfield>
  </datafield>
  <datafield tag="980" ind1=" " ind2=" ">
   <subfield code="a">Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ</subfield>
  </datafield>
 </record>
</collection>
