Nguyễn Thị Thu Hằng, Trương Gia Quyền, & Trương Lệ Mai. (2012). So sánh 125 nhóm từ đồng nghĩa, gần nghĩa thường gặp trong tiếng Hoa =: 125 组常用汉语同义词, 近义词对比. Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp.
Trích dẫn kiểu ChicagoNguyễn Thị Thu Hằng, Trương Gia Quyền, và Trương Lệ Mai. So Sánh 125 Nhóm Từ đồng Nghĩa, Gần Nghĩa Thường Gặp Trong Tiếng Hoa =: 125 ǻ�常用汉语同义词, ȿ�义词对比. Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2012.
MLA引文Nguyễn Thị Thu Hằng, Trương Gia Quyền, và Trương Lệ Mai. So Sánh 125 Nhóm Từ đồng Nghĩa, Gần Nghĩa Thường Gặp Trong Tiếng Hoa =: 125 ǻ�常用汉语同义词, ȿ�义词对比. Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2012.
警告:這些引文格式不一定是100%准確.