K

K, k拉丁字母中的第11个字母。它来源于希腊字母Κκ (Kappa),而希腊语的这个字母又来源于闪族语字母Kap,表示一支张开的手。

虽然拉丁语转用字母C而完全抛弃字母K,但闪族语字母的音值/k/在很多古典语言和现代语言中得到保留。因此,罗曼语族的字母K只用来拼写外来语。 維基百科提供
Đang hiển thị 1 - 20 kết quả của 54,040 cho tìm kiếm 'K.', 查詢時間: 0.07s Tinh chỉnh kết quả
1
Shukla, K. K.
出版 2001
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
2
K.K., Saran
出版 2011
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một
獲取全文
3
Mishra, K. K.
出版 1987
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
4
K K Platonov
出版 1983
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
5
Eurogestion, K. K.
出版 1986
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
6
Platônôp, K. K.
出版 2004
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
7
Platonov, K K
出版 2004
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
8
Sen, K. K.
出版 1990
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
9
Sen, K. K.
出版 1990
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
10
Platônôp, K.K.
出版 2004
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
11
K.K. Aggarwal
出版 2003
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng
12
Sen, K.K
出版 1990
Thư viện lưu trữ: Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng
13
K.T.
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
14
K.
出版 1988
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
15
Chan, Wellington K. K.
出版 1975
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
16
John, K K Whitmore
出版 2023
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
獲取全文
獲取全文
17
Silva, K., Mendes, K.
出版 2020
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
獲取全文
獲取全文
18
19
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
20
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Thư viện - Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh