K
K, k 是拉丁字母中的第11个字母。它来源于希腊字母的Κ或κ (Kappa),而希腊语的这个字母又来源于闪族语字母Kap,表示一支张开的手。虽然拉丁语转用字母C而完全抛弃字母K,但闪族语字母的音值/k/在很多古典语言和现代语言中得到保留。因此,罗曼语族的字母K只用来拼写外来语。 維基百科提供
1
2
由 K.K., Saran
出版 2011
出版 2011
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một
獲取全文
3
4
5
由 Eurogestion, K. K.
出版 1986
出版 1986
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
6
7
8
由 Sen, K. K.
出版 1990
出版 1990
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
9
由 Sen, K. K.
出版 1990
出版 1990
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
10
11
12
13
14
15
由 Chan, Wellington K. K.
出版 1975
出版 1975
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
16
18
19
由 Chandra, T. K. (Tapas K. Chandra)
出版 2005
出版 2005
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
20
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Thư viện - Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh


