TN
TN — аббревиатура. Может означать: * .tn — национальный домен верхнего уровня для Туниса. * TN+Film * TN-C система * Tn (от ) — обозначение торона — исторического названия радона-220, одного из нуклидов химического элемента радона. * Tn10 — мобильный генетический элемент. * TN — почтовый код штата Теннесси. Предоставлено Wikipedia
1
2
3
по Widegroup.TN
Опубликовано 2001
Опубликовано 2001
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
по Ban, chủ nhiệm đề tài TN T
Опубликовано 2023
Опубликовано 2023
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
Полный текстПолный текст
15
по Ban, chủ nhiệm đề tài TN16/T03
Опубликовано 2021
Опубликовано 2021
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
Полный текстПолный текст
16
по Nagabhushan, T.N., Aradhya, V. N. Manjunath, Jagadeesh, Prabhudev, Shukla, Seema, M.L., Chayadevi
Опубликовано 2020
Опубликовано 2020
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
Полный текст
17
по LTM Nhat, VD Cong, LH Khiem, SB Borzakov, A Yu Dmitriev, VN Shvetsov, VV Lobachev, OS Philippova, AO Zontikov, PV Sedyshev, TN Toan, THB Phi, PT Thanh, DV Trung, NT Binh, NT X Thai, Nguyễn, An Sơn
Опубликовано 2025
Опубликовано 2025
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
Полный текстПолный текст
18
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
19
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
20
по Vũ Quang Thiện
Опубликовано 1995
Опубликовано 1995
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp