Ngôn ngữ thơ
Sự khác biệt giữa ngôn ngữ giao tiếp và ngôn ngữ nghệ thuật, nghệ thuật ngôn ngữ và các loại hình nghệ thuật, ngôn ngữ thơ và ngôn ngữ văn xuôi. Đặc trưng của ngôn ngữ thơ: hoán dụ, tạo vần, nhạc thơ, bí quyết lục bát, tổ chức ngôn ngữ...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
H.
Nxb Văn hoá Thông tin
2001
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01324nam a2200337 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000004100 | ||
| 003 | 230 | ||
| 005 | 20121211001249.0 | ||
| 008 | 110714s2001 viesd | ||
| 020 | |c 25500đ | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 895.9221 |b NG-C | ||
| 100 | 0 | |a Nguyễn Phan Cảnh | |
| 245 | 0 | |a Ngôn ngữ thơ |c Nguyễn Phan Cảnh | |
| 260 | |a H. |b Nxb Văn hoá Thông tin |c 2001 | ||
| 300 | |a 275tr |c 19cm | ||
| 520 | |a Sự khác biệt giữa ngôn ngữ giao tiếp và ngôn ngữ nghệ thuật, nghệ thuật ngôn ngữ và các loại hình nghệ thuật, ngôn ngữ thơ và ngôn ngữ văn xuôi. Đặc trưng của ngôn ngữ thơ: hoán dụ, tạo vần, nhạc thơ, bí quyết lục bát, tổ chức ngôn ngữ | ||
| 653 | |a Nghiên cứu văn học | ||
| 653 | |a Thơ | ||
| 653 | |a Ngôn ngữ | ||
| 910 | |d 14/07/2011 | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 895.9221 NG-C |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 8 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 895.9221 NG-C |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 8 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||