Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam

Guardado en:
Detalles Bibliográficos
Autor principal: Vũ Anh Tuấn
Formato: Libro
Publicado: H. Khoa học xã hội 2010
Etiquetas: Agregar Etiqueta
Sin Etiquetas, Sea el primero en etiquetar este registro!
Thư viện lưu trữ: Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng
LEADER 05227nam a2200505 4500
001 000004419
003 558
005 20150812140853.0
008 110720s2010 sd
082 1 |a 398.208.9  |b TON 
100 0 |a Vũ Anh Tuấn 
245 0 0 |a Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam  |c B.s.: Vũ Anh Tuấn (ch.b.), Vũ Quang Dũng 
260 |a H.  |b Khoa học xã hội  |c 2010 
300 |a 1742tr.  |c 24cm 
774 |a Vũ Anh Tuấn  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.6  |h 1742tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Sử thi Ra Glai  |w 559 
774 |a Nguyễn Quang Huệ  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.7  |h 1143tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Sử thi Ba Na  |w 560 
774 |a Phan Đăng Nhật  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.12  |h 699tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Luật tục  |w 564 
774 |a Phan Đăng Nhật  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.13  |h 699tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Luật tục  |w 567 
774 |a Nguyễn Xuân Kính  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.20  |h 824tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Truyện cười. Truyện ngụ ngôn  |w 569 
774 |a Nguyễn Xuân Kính  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.23  |h 966tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Nhận định và tra cứu  |w 574 
774 |a Đỗ Hồng Kỳ  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2009  |g T.9  |h 1018 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.001479  |t Sử thi Ê đê  |w 1882 
774 |a Nguyễn Xuân Kính  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2009  |g T.8  |h 1431 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.001483  |t Sử thi Xơ Đăng  |w 1885 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2009  |g T.5  |h 802 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Sử thi Chăm và Chăm Hơroi  |w 1888 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2009  |g T.3  |h 711 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Thần thoại  |w 1891 
774 |a Vũ Anh Tuấn  |d 2010  |d Khoa học xã hội  |d H.  |g T.18  |h 959 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.004552  |t Dân ca  |w 2199 
774 |a Vũ Anh Tuấn  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.4  |h 1178 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.004551  |t Sử thi  |w 2196 
774 |a Vũ Anh Tuấn  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.1  |h 987 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.004550  |t Tục ngữ  |w 2195 
774 |a Đỗ Hồng Kỳ  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2009  |g T.10  |h 1419 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003835  |t Sử thi Mơ Nông  |w 1881 
774 |a Vũ Anh Tuấn  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2009  |g T.11  |h 899 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003836  |t Sử thi Mơ Nông  |w 1879 
774 |a Nguyễn Thị Yên  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2009  |g T.16  |h 951 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003839  |t Truyện cổ tích thần kỳ. Truyền thuyết  |w 1901 
774 |a Nguyễn Thị Yên  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2009  |g T.15  |h 1010 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003838  |t Truyện cổ tích thần kỳ  |w 1900 
774 |a Nguyễn Thị Yên  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2008  |g T.14  |h 815 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003837  |t Truyện cổ tích loài vật. Truyện cổ tích sinh hoạt  |w 1896 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2008  |g T.2  |h 1255 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003830  |t Tục ngữ, câu đố  |w 1893 
774 |a Nguyễn Xuân Kính  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2008  |g T.22  |h 1150 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003842  |t Truyện thơ  |w 1910 
774 |a Nguyễn Xuân Kính  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2008  |g T.21  |h 1067 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003841  |t Truyện thơ  |w 1907 
774 |a Trần Thị An  |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2008  |g T.17  |h 987 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.003840  |t Dân ca lao động. Dân ca nghi lễ và phong tục  |w 1903 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2010  |g T.19  |h 854 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |o KM.004553  |t Dân ca  |w 2201 
OWN |a LSP 
999 |a From the UDN01 
TYP |a Monograph 
TYP |a Printed language 
980 |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng