Giáo trình chủ nghĩa duy vật biện chứng Hệ cao cấp lý luận chính trị
Vai trò triết học Mác-Lênin trong thời đại ngày nay. Chủ nghĩa duy vật Mácxít-cơ sở lý luận của thế giới quan duy vật. Phép biện chứng duy vật với việc nhận thức và cải tạo thế giới. Mối quan hệ giữa thực tiễn và lý luận trong quá trình cải tạo thế giới...
שמור ב:
| מחברים אחרים: | , |
|---|---|
| פורמט: | ספר |
| שפה: | Vietnamese |
| יצא לאור: |
H.
Chính trị Quốc gia
2004
|
| סדרה: | Khoa Triết học
|
| נושאים: | |
| תגים: |
הוספת תג
אין תגיות, היה/י הראשונ/ה לתייג את הרשומה!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01768nam a2200385 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000006134 | ||
| 003 | 2288 | ||
| 005 | 20110901090951.0 | ||
| 008 | 110901s2004 viesd | ||
| 020 | |c 19500đ | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 335.4112 |b GIA | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình chủ nghĩa duy vật biện chứng |b Hệ cao cấp lý luận chính trị |c B.s.: Trần Phúc Thăng (ch.b.), Nguyễn Ngọc Long, Trần Thành.. | |
| 260 | |a H. |b Chính trị Quốc gia |c 2004 | ||
| 300 | |a 273 tr |c 19 cm | ||
| 490 | |a Khoa Triết học | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Khoa Triết học | ||
| 520 | |a Vai trò triết học Mác-Lênin trong thời đại ngày nay. Chủ nghĩa duy vật Mácxít-cơ sở lý luận của thế giới quan duy vật. Phép biện chứng duy vật với việc nhận thức và cải tạo thế giới. Mối quan hệ giữa thực tiễn và lý luận trong quá trình cải tạo thế giới | ||
| 653 | |a Lí luận chính trị | ||
| 653 | |a Triết học Mác-Lênin | ||
| 653 | |a Chủ nghĩa duy vật biện chứng | ||
| 653 | |a Giáo trình | ||
| 700 | |a Trần Phúc Thăng |e chủ biên | ||
| 700 | |a Nguyễn Ngọc Long... |e Tác giả | ||
| 910 | |a Nguyễn Thị Kim Oanh |d 01/09/2011 | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 335.4112 GIA |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 2 |g 0 |h N |i 1 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 335.4112 GIA |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 2 |g 0 |h N |i 1 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||