Các bình diện của từ vàTừ tiếng Việt
Các bình diện của từ: chức năng, ngữ nghĩa, cấu tạo, ngữ pháp, ngữ âm. Từ tiếng Việt: đặc điểm, hình vị,kiểu từ, ranh giới của từ.
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
H.
Nxb Đại học quốc gia
1997
|
| Eagrán: | In lần thứ 2 |
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01313nam a2200361 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000007676 | ||
| 003 | 3839 | ||
| 005 | 20111017091048.0 | ||
| 008 | 111011s1997 viesd | ||
| 020 | |c 16800 | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 495.922 81 |b ĐÔ-C | ||
| 100 | 0 | |a Đỗ Hữu Châu |e Tác giả | |
| 245 | 0 | |a Các bình diện của từ vàTừ tiếng Việt |c Đõ Hữu Châu tác giả | |
| 250 | |a In lần thứ 2 | ||
| 260 | |a H. |b Nxb Đại học quốc gia |c 1997 | ||
| 300 | |a 215 tr. |c 21 cm | ||
| 520 | |a Các bình diện của từ: chức năng, ngữ nghĩa, cấu tạo, ngữ pháp, ngữ âm. Từ tiếng Việt: đặc điểm, hình vị,kiểu từ, ranh giới của từ. | ||
| 653 | |a ngôn ngữ học | ||
| 653 | |a ngữ nghĩa | ||
| 653 | |a ngữ âm | ||
| 653 | |a ngữ pháp | ||
| 910 | |a Duyên | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 495.922 81 ĐÔ-C |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 9 |g 5 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 495.922 81 ĐÔ-C |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 9 |g 5 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||