Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
Đơn vị từ vựng: từ tiếng Việt - đặc điểm ngữ âm và ngữ pháp, đặc điểm cấu tạo từ, ngữ cố định. ý nghĩa của từ: chức năng tín hiệu học và ý nghĩa, các thành phần ý nghĩa trong từ, ý nghĩa biểu vật, ý nghĩa biểu niệm và ý nghĩa biểu thái...Hệ thống từ vựng và hệ thống ngữ nghĩa: đồng nghĩa, trái nghĩa...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H.
Đại Học Quốc Gia Hà Nội
2007
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
Search Result 1
Search Result 2
Search Result 3
gan Đỗ, Hữu Châu
Cyhoeddwyd 2007
Cyhoeddwyd 2007
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một
Cael y testun llawn
Search Result 4
Search Result 5
Search Result 6
gan Đỗ Hữu Châu
Cyhoeddwyd 1996
Cyhoeddwyd 1996
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp
Search Result 7
Search Result 8
Search Result 9
Search Result 10
gan Đỗ Hữu Châu
Cyhoeddwyd 1981
Cyhoeddwyd 1981
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
Search Result 11
gan Đỗ, Hữu Châu
Cyhoeddwyd 1981
Cyhoeddwyd 1981
Thư viện lưu trữ:
Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp
Search Result 12