Lý thuyết dao động T.1 Các hệ tuyến tính hữu hạn bậc tự do
Lý thuyết dao động của: Hệ đơn giản hữu hạn bậc tự do, hệ với tham số phân bố (hệ vô số bậc tự do). Sơ lược về ẩn định chuyển động và lý thuyết dao động phi tuyến
שמור ב:
| מחבר ראשי: | |
|---|---|
| מחברים אחרים: | |
| פורמט: | ספר |
| שפה: | Vietnamese |
| יצא לאור: |
H.
Đại học và trung học chuyên nghiệp
1976
|
| נושאים: | |
| תגים: |
הוספת תג
אין תגיות, היה/י הראשונ/ה לתייג את הרשומה!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01572nam a22003858a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000008451 | ||
| 003 | 4640 | ||
| 005 | 20111018101003.0 | ||
| 008 | 111017s1976 b 000 0 od | ||
| 020 | |c 0.8đ |d 3000b | ||
| 041 | 0 | |a dịch liên xô | |
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 530.136 |b BA-I | ||
| 084 | |a C2 |b L000ý | ||
| 100 | 1 | |a Babacốp, I.M. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Lý thuyết dao động |c I.M. Babacốp ; Người dịch: Lê Xuân Cận |n T.1 |p Các hệ tuyến tính hữu hạn bậc tự do |
| 260 | |a H. |b Đại học và trung học chuyên nghiệp |c 1976 | ||
| 300 | |a 335tr : minh hoạ |c 19cm | ||
| 505 | |a T.1: Các hệ tuyến tính hữu hạn bậc tự do | ||
| 520 | |a Lý thuyết dao động của: Hệ đơn giản hữu hạn bậc tự do, hệ với tham số phân bố (hệ vô số bậc tự do). Sơ lược về ẩn định chuyển động và lý thuyết dao động phi tuyến | ||
| 653 | |a Lý thuyết dao động | ||
| 653 | |a dao động phi tuyến | ||
| 700 | 1 | |a Lê Xuân Cận |e Dịch | |
| 773 | |t Lý thuyết dao động |w 4639 | ||
| 910 | |a MPhuong | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 530.136 BA-I |e unavailable |t Error 5002 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 1 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 530.136 BA-I |e unavailable |t Error 5002 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 1 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||