Giải tích không gian ảnh và bài toán tối ưu có ràng buộc
Một số kiến thức cơ sở. Giải tích không gian ảnh. Định lý thay thế - Định lý tách - Điều kiện tối ưu
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Awduron Eraill: | |
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
Đà Nẵng
Đại học Đà Nẵng
2011
|
| Cyfres: | Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp. Mã số: 60.46.40
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01459nam a2200361 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000010266 | ||
| 003 | 6468 | ||
| 005 | 20120228080258.0 | ||
| 008 | 111212s2011 viesd | ||
| 041 | |a vie | ||
| 072 | |a Luận văn Thạc sĩ Khoa học | ||
| 082 | |a 515.6 |b PH-Đ | ||
| 100 | |a Phan Hữu Đệ | ||
| 245 | |a Giải tích không gian ảnh và bài toán tối ưu có ràng buộc |c Phan Hữu Đệ | ||
| 260 | |a Đà Nẵng |b Đại học Đà Nẵng |c 2011 | ||
| 300 | |a 95 tr. |c 29 cm |e CD. Bản tóm tắt | ||
| 490 | |a Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp. Mã số: 60.46.40 | ||
| 520 | |a Một số kiến thức cơ sở. Giải tích không gian ảnh. Định lý thay thế - Định lý tách - Điều kiện tối ưu | ||
| 653 | |a Giải tích | ||
| 653 | |a Không gian ảnh | ||
| 653 | |a Luận văn Thạc sĩ Toán sơ cấp | ||
| 653 | |a Toán học | ||
| 700 | |a Hoàng Quang Tuyến |c TS |e Hướng dẫn | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 515.6 PH-Đ |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 515.6 PH-Đ |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||