Độ đo xác suất và ứng dụng
Độ đo không âm, độ đo xác suất. Xác suất có điều kiện và kỳ vọng
Сохранить в:
| Главный автор: | |
|---|---|
| Другие авторы: | |
| Формат: | |
| Язык: | Vietnamese |
| Опубликовано: |
Đà Nẵng
ĐH Đà Nẵng
2011
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01336nam a2200349 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000010329 | ||
| 003 | 6531 | ||
| 005 | 20111212151234.0 | ||
| 008 | 111212s2011 viesd | ||
| 041 | |a vie | ||
| 082 | |a 519 |b PH-M | ||
| 100 | |a Phạm Thị Ngọc Minh |e Tác giả | ||
| 245 | |a Độ đo xác suất và ứng dụng |c Phạm Thị Ngọc Minh | ||
| 260 | |a Đà Nẵng |b ĐH Đà Nẵng |c 2011 | ||
| 300 | |a 81 tr |c 29 cm |e 1 tóm tắt | ||
| 500 | |a Luận văn Thạc sĩ Khoa học. Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp. Mã số: 60.46.40 | ||
| 520 | |a Độ đo không âm, độ đo xác suất. Xác suất có điều kiện và kỳ vọng | ||
| 653 | |a Luận văn | ||
| 653 | |a Thạc sĩ Khoa học | ||
| 653 | |a Toán sơ cấp | ||
| 653 | |a Độ đo xác suất | ||
| 700 | |a Cao Văn Nuôi |c TS. |e Người hướng dẫn | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 519 PH-M |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 519 PH-M |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||