Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
Đơn vị từ vựng: từ tiếng Việt - đặc điểm ngữ âm và ngữ pháp, đặc điểm cấu tạo từ, ngữ cố định. ý nghĩa của từ: chức năng tín hiệu học và ý nghĩa, các thành phần ý nghĩa trong từ, ý nghĩa biểu vật, ý nghĩa biểu niệm và ý nghĩa biểu thái...Hệ thống từ vựng và hệ thống ngữ nghĩa: đồng nghĩa, trái nghĩa...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Vietnamese |
| 出版: |
H.
Đại Học Quốc Gia Hà Nội
2007
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01586nam a2200337 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000016327 | ||
| 003 | 12727 | ||
| 005 | 20120828090843.0 | ||
| 008 | 120828s2007 viesd | ||
| 020 | |c 25000đ | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 495.92281 |b ĐO-C | ||
| 100 | 0 | |a Đỗ Hữu Châu |e Tác giả | |
| 245 | 0 | |a Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt |c Đỗ Hữu Châu | |
| 260 | |a H. |b Đại Học Quốc Gia Hà Nội |c 2007 | ||
| 300 | |a 310 tr. |c 21 cm | ||
| 504 | |a Thư mục tr: 302-305 | ||
| 520 | |a Đơn vị từ vựng: từ tiếng Việt - đặc điểm ngữ âm và ngữ pháp, đặc điểm cấu tạo từ, ngữ cố định. ý nghĩa của từ: chức năng tín hiệu học và ý nghĩa, các thành phần ý nghĩa trong từ, ý nghĩa biểu vật, ý nghĩa biểu niệm và ý nghĩa biểu thái...Hệ thống từ vựng và hệ thống ngữ nghĩa: đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm...Hệ thống từ vựng: thuật ngữ khoa học kỹ thuật và từ nghề nghiệp, biệt ngữ, từ vựng địa phương...Giảng dạy từ vựng - ngữ nghĩa trong nhà trường: dạy từ và từ vựng, phân tích từ ngữ trong giảng văn. | ||
| 653 | |a Tiếng việt | ||
| 653 | |a Ngôn ngữ học | ||
| 653 | |a Ngữ nghĩa | ||
| 653 | |a Từ vựng | ||
| 910 | |a Thương |d 19/10/2011 | ||
| OWN | |a LSP | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||