Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam

Đã lưu trong:
書目詳細資料
格式: 圖書
出版: H. Khoa học xã hội 2012
標簽: 添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
Thư viện lưu trữ: Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng
LEADER 01865nam a2200277 4500
001 000018150
003 14577
005 20150812150839.0
008 130912s2012 sd
245 0 0 |a Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam  |c Phan Gia Bền, Hoàng Kim Giao, Phạm Vũ Dũng... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng 
260 |a H.  |b Khoa học xã hội  |c 2012 
300 |c 24 cm. 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2012  |g T.1  |h 1170 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Tổng quan về nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam  |w 14578 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2012  |g T.2  |h 970 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Nghề chế tác kim loại  |w 14579 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2011  |g T.3  |h 852 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Nghệ mộc, chạm  |w 14580 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2011  |g T.4  |h 1310 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Nghề gốm  |w 14581 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2011  |g T.5  |h 1502 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Nghề đan lát, nghề thêu, dệt, nghề làm giấy, đồ mã và nghề làm tranh dân gian  |w 14582 
774 |d H.  |d Khoa học xã hội  |d 2012  |g T.6  |h 1146 tr.  |n ĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Văn hoá  |t Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác  |w 14583 
OWN |a LSP 
999 |a From the UDN01 
TYP |a Monograph 
TYP |a Printed language 
980 |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng