Tổng tập dư địa chí Việt Nam T.2 Dư địa chí toàn quốc (Quốc chí)
Tuyển chọn một số phần trong các tác phẩm Dư địa chí của các tác gia danh tiếng ở Việt Nam, phản ánh toàn cảnh và chi tiết về đất nước, con người Việt Nam trong suốt tiến trình lịch sử dân tộc với những thay đổi địa danh, sự tách nhập các địa phương trong các triều đại, thời kỳ, giai đoạn, thời điểm...
Đã lưu trong:
| Údair Eile: | , , , , , , , , , , |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
H.
Thanh niên
2012
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 02855aam a22004818a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000018265 | ||
| 003 | 14692 | ||
| 005 | 20131002091030.0 | ||
| 008 | 131002s2012 viesd | ||
| 020 | |c 500000 |d 500b | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |2 14 |a 915.97 |b Tôn |
| 245 | 0 | 0 | |a Tổng tập dư địa chí Việt Nam |c Phan Huy Chú, Lương Văn Can, Trúc Khê Ngô Văn Triện, Đào Duy Anh ; B.s.: Bùi Văn Vượng (ch.b.), Lê Thanh Bình, Hoàng Lê Hà... ; H.đ.: Cao Giang, Chu Văn Mười |n T.2 |p Dư địa chí toàn quốc (Quốc chí) |
| 260 | |a H. |b Thanh niên |c 2012 | ||
| 300 | |a 1568 tr. |b bản đồ |c 27 cm. | ||
| 520 | |a Tuyển chọn một số phần trong các tác phẩm Dư địa chí của các tác gia danh tiếng ở Việt Nam, phản ánh toàn cảnh và chi tiết về đất nước, con người Việt Nam trong suốt tiến trình lịch sử dân tộc với những thay đổi địa danh, sự tách nhập các địa phương trong các triều đại, thời kỳ, giai đoạn, thời điểm lịch sử cụ thể với những danh thắng, di tích, phong tục tập quán, nghi lễ, tôn giáo; những điều kiện tự nhiên, tài nguyên, đời sống kinh tế - xã hội, hệ thống giao thông thuỷ, bộ, cầu phà, bến bãi; những chính sách và quy chuẩn pháp lý Nhà nước và đặc biệt là các nội dung về tình hình địa lý và lịch sử địa lý Việt Nam; tiểu sử các vua chúa, quan lại, nho sĩ, tướng sĩ và những danh nhân trong lịch sử, lịch sử chế độ quan liêu Việt Nam trong lịch sử... | ||
| 650 | 0 | 4 | |2 Bộ TK TVQG |a Địa chí |z Việt Nam |
| 651 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Việt Nam | |
| 653 | |a Quốc chí | ||
| 655 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Tổng tập | |
| 700 | 1 | |a Bùi Việt Thanh |e b.s. | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Phương |e b.s. | |
| 700 | 1 | |a Hoàng Lê Hà |e b.s. | |
| 700 | 1 | |a Lê Thanh Bình |e b.s. | |
| 700 | 1 | |a Bùi Văn Vượng |e ch.b. | |
| 700 | 1 | |a Trúc Khê Ngô Văn Triện | |
| 700 | 1 | |a Lương Văn Can | |
| 700 | 1 | |a Phan Huy Chú | |
| 700 | 1 | |a Đào Duy Anh | |
| 700 | 1 | |a Chu Văn Mười |e h.đ. | |
| 700 | 1 | |a Cao Giang |e h.đ. | |
| 773 | |d H. |d 2011 |d Thanh niên |t Tổng tập dư địa chí Việt Nam |w 483552 | ||
| 773 | |d H. |d 2012 |d Thanh niên |t Tổng tập dư địa chí Việt Nam |w 14690 |z 2000000 | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 915.97 Tôn |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 5 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 915.97 Tôn |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 5 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||