Đo độ phức
Các kiến thức chuẩn bị; Độ đo phức.
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Tác giả khác: | |
| Định dạng: | Sách |
| Ngôn ngữ: | Vietnamese |
| Được phát hành: |
Đà Nẵng
Đại học Đà Nẵng
2013
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01420nam a2200361 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000019429 | ||
| 003 | 15864 | ||
| 005 | 20140429120459.0 | ||
| 008 | 140429s2013 viesd | ||
| 041 | |a vie | ||
| 082 | 1 | 4 | |a 515.9 |b LÊ-L |
| 100 | |a Lê Đức Lộc | ||
| 245 | |a Đo độ phức |c Lê Đức Lộc ; Nguyễn Duy Thái Sơn hướng dẫn. |k Luận văn Thạc sĩ | ||
| 260 | |a Đà Nẵng |b Đại học Đà Nẵng |c 2013 | ||
| 300 | |a 48 tr., phụ lục 5 tr. |c 29 cm. |e Tóm tắt | ||
| 500 | |a Luận văn thạc sĩ Khoa học. Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp. Mã số: 60.46.40. | ||
| 520 | |a Các kiến thức chuẩn bị; Độ đo phức. | ||
| 650 | 0 | 4 | |a Hàm số |v Luận văn tốt nghiệp |x Đo độ phức |
| 653 | |a Toán học | ||
| 653 | |a Hàm số | ||
| 653 | |a Phương pháp toán sơ cấp | ||
| 653 | |a Đo độ phức | ||
| 700 | 1 | |a Nguyễn Duy Thái Sơn |c TS. |e Hướng dẫn | |
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 515.9 LÊ-L |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 515.9 LÊ-L |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||