|
|
|
|
| LEADER |
02005cam a22003731a 4500 |
| 001 |
000036187 |
| 003 |
12481 |
| 005 |
20230525081550.0 |
| 008 |
160328s2005 vm 000 vie |
| 020 |
|
|
|c 24500đ
|
| 040 |
|
|
|a LNN
|
| 041 |
|
|
|a vie
|
| 082 |
|
|
|a 324.1
|b PH-V
|a Pham Viet Vuong
|
| 245 |
|
0 |
|a Quan li hanh chinh nha nươc va quan li nghanh giao dục va đao tạo :
|b Dành cho sinh viên các trường sư phạm. B.s. theo chương trình của Bộ GD & ĐT ban hành QĐ số 33/2002/QĐ/BGD & ĐT /
|c PGS.TS Pham Viet Vương
|h chu bien
|
| 250 |
|
|
|a Tai ban lan thu 4,co sưa đoi bo sung
|
| 260 |
|
|
|a -H :
|b Đại học Sư phạm,
|c 2005.
|
| 300 |
|
|
|a 317tr. ;
|c 24cm.
|
| 500 |
|
|
|a ĐTTS ghi: Trường ĐHSP Ha Noi
|
| 504 |
|
|
|a Vien nghien cưu Su Pham
|
| 504 |
|
|
|a Giao trinh danh cho SV cac trương Sư phạm
|b bien soan theo chương trinh cua Bo GD&ĐT ban hanh
|
| 520 |
|
1 |
|c Tìm hieu mot so van đe cơ ban ve nha nươc,QL hanh chinh nha nuoc
|h Quan điểm của Đảng và Nhà nước về giáo dục và đào tạo
|n Quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông
|z Luật giáo dục và Luật chăm sóc bà mẹ và trẻ em
|
| 650 |
|
|
|a Chinh tri hoc
|b Quản lí hành chính
|
| 653 |
|
1 |
|a Quản lí hành chính nhà nước và quản lí ngành giáo dục và đào tạo,Pham Viet Vương,2005
|
| 700 |
0 |
|
|a T S. Ngo Thanh Can
|b Tran Quang Can
|c TS.Đo Ngọc Đat
|d TS.Đặng Thi Thanh Huyen
|h TS.Nguyen Văn Long
|z TS.Nguyen Đuc Thin
|
| OWN |
|
|
|a LNN
|
| AVA |
|
|
|a UDN50
|b LNN
|d 325.1 PH-V
|e check_holdings
|t Error 5003 Not defined in file expand_doc_bib_avail.
|h N
|
| 999 |
|
|
|a From the UDN01
|
| AVA |
|
|
|a UDN50
|b LNN
|d 325.1 PH-V
|e available
|t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail.
|f 184
|g 1
|h N
|i 0
|
| TYP |
|
|
|a Monograph
|
| TYP |
|
|
|a Printed language
|
| 980 |
|
|
|a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng
|