Nguyên lý máy T.1 /
Cấu trúc cơ cấu, cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, phân tích động học, lực cơ cấu, ma sát trong khớp động, chuyển động thực của máy, cơ cấu cam phẳng, bánh răng phẳng, bánh răng không gian, truyền động đai, cơ cấu có truyền động đặc biệt ......
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Údair Eile: | |
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
Hà Nội :
Giáo dục,
2000.
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01148cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042624 | ||
| 003 | 498 | ||
| 005 | 20030916085526.0 | ||
| 008 | 010301b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 31800 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 621.8 |b ĐI-T |
| 100 | 1 | |a Đinh Gia Tường. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Nguyên lý máy |n T.1 / |c Đinh Gia Tường, Tạ Khánh Lâm. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 2000. | ||
| 300 | |a 347tr. ; |c 27cm. | ||
| 520 | 3 | |a Cấu trúc cơ cấu, cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, phân tích động học, lực cơ cấu, ma sát trong khớp động, chuyển động thực của máy, cơ cấu cam phẳng, bánh răng phẳng, bánh răng không gian, truyền động đai, cơ cấu có truyền động đặc biệt ... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Máy. |
| 650 | 0 | 4 | |a Máy |x Nguyên lý. |
| 700 | 1 | |a Tạ Khánh Lâm. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||