Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam thực hiện hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2000 /
Những vấn đề chủ yếu về thực hiện AFTA của ASEAN và Việt Nam; Nghị định số 09/2000/ND-CP của chính phủ; Thông tư số 35/2000/TT/BTC của Bộ tài chính; Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan....
Kaydedildi:
| Müşterek Yazar: | |
|---|---|
| Materyal Türü: | Kitap |
| Dil: | Vietnamese |
| Baskı/Yayın Bilgisi: |
Hà Nội :
Tài chính,
2000.
|
| Konular: | |
| Etiketler: |
Etiketle
Etiket eklenmemiş, İlk siz ekleyin!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01316cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042695 | ||
| 003 | 570 | ||
| 005 | 20050416055339.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 40000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 336.26 |b BÔ |
| 110 | 2 | |a Bộ tài chính. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam thực hiện hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2000 / |c Bộ tài chính. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Tài chính, |c 2000. | ||
| 300 | |a 258 tr. ; |c 29,5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Những vấn đề chủ yếu về thực hiện AFTA của ASEAN và Việt Nam; Nghị định số 09/2000/ND-CP của chính phủ; Thông tư số 35/2000/TT/BTC của Bộ tài chính; Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Kinh tế. |
| 630 | 0 | 4 | |a Thuế. |
| 650 | 0 | 4 | |a Thuế |x Danh mục. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||