Thế giới động vật /
Thế giới động vật, những điều kỳ diệu; Những hình thái kỳ lạ; Sự hợp tác của động vật, thiên địch; Tự vệ và đấu tranh lẫn nhau; Sinh tồn và tiến hoá; Cảm giác; ngôn ngữ; Hệ thống sonar; Động vật nguỵ trang...
में बचाया:
| मुख्य लेखक: | |
|---|---|
| अन्य लेखक: | |
| स्वरूप: | पुस्तक |
| भाषा: | Vietnamese Chinese |
| प्रकाशित: |
Tp.HCM :
Nxb Trẻ,
2000.
|
| विषय: | |
| टैग : |
टैग जोड़ें
कोई टैग नहीं, इस रिकॉर्ड को टैग करने वाले पहले व्यक्ति बनें!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01201cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042717 | ||
| 003 | 592 | ||
| 005 | 20041027144138.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 56000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 1 | |a vie |h chi | |
| 082 | 1 | 4 | |a 591.1 |b DI-Q |
| 100 | 1 | |a Diêu Đại Quân. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Thế giới động vật / |c Diêu Đại Quân; Đại Phu, Lâm Hy Đức, Tề Mẫn, Tô Lôi viết lại ; Võ Mai Lý dịch. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Nxb Trẻ, |c 2000. | ||
| 300 | |a 448 tr. ; |c 19 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Thế giới động vật, những điều kỳ diệu; Những hình thái kỳ lạ; Sự hợp tác của động vật, thiên địch; Tự vệ và đấu tranh lẫn nhau; Sinh tồn và tiến hoá; Cảm giác; ngôn ngữ; Hệ thống sonar; Động vật nguỵ trang... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Động vật. |
| 650 | 0 | 4 | |a Động vật. |
| 700 | 1 | |a Võ Mai Lý, |e dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||