Quản trị nhân sự = Human Resource Management /
Tổng quát về quản trị tài nguyên nhân sự, hoạch định tuyển mộ và tuyển chọn nhân viên, phát triển tài nguyên nhân sự, lương bổng và đãi ngộ, giao tế nhân sự ...
Сохранить в:
| Главный автор: | |
|---|---|
| Формат: | |
| Язык: | Vietnamese |
| Опубликовано: |
Tp.HCM :
Thống kê,
1998.
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01154cam a2200361 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000043214 | ||
| 003 | 1089 | ||
| 005 | 20030915081628.0 | ||
| 008 | 010217b1998 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 40000 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 658.3 |b NG-T |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Hữu Thân. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Quản trị nhân sự = |b Human Resource Management / |c Nguyễn Hữu Thân. |
| 246 | 0 | 1 | |a Human Resource Management. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Thống kê, |c 1998. | ||
| 300 | |a 454tr. ; |c 23cm. | ||
| 520 | 3 | |a Tổng quát về quản trị tài nguyên nhân sự, hoạch định tuyển mộ và tuyển chọn nhân viên, phát triển tài nguyên nhân sự, lương bổng và đãi ngộ, giao tế nhân sự ... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Kinh tế. |
| 630 | 0 | 4 | |a Quản trị chiến lược. |
| 650 | 0 | 4 | |a Quản trị nhân sự. |
| 650 | 0 | 4 | |a Management |x Human Resource. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||