Bảng giá tối thiểu để tính thuế nhập khẩu 2004 : (Văn bản mới nhất được cập nhật - Có hiệu lực áp dụng từ ngày 08-05-2004) /

Quy chế xác định giá tính thuế hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư 08/TT-BTC; Quy chế xác định giá tính thuế hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư 118/TT-BTC..

সংরক্ষণ করুন:
গ্রন্থ-পঞ্জীর বিবরন
অন্যান্য লেখক: Nguyễn Viết Hùng (tổng hợp.)
বিন্যাস: গ্রন্থ
ভাষা:Vietnamese
প্রকাশিত: Tp.HCM : Nxb. Tổng hợp TpHCM, 2004.
বিষয়গুলি:
ট্যাগগুলো: ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
Thư viện lưu trữ: Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng
LEADER 01489cam a2200349 a 4500
001 000044451
003 2832
005 20060417092614.0
008 010220b2004 vm 000 vie
020 |c 180000 
040 |a LRC  |c LRC  |d LRC 
041 0 |a vie 
082 1 4 |a 343.056  |b Ba-G 
245 0 0 |a Bảng giá tối thiểu để tính thuế nhập khẩu 2004 :  |b (Văn bản mới nhất được cập nhật - Có hiệu lực áp dụng từ ngày 08-05-2004) /  |c Nguyễn Viết Hùng tổng hợp từ văn bản của Bộ Tài chính - Tổng cục Hải quan. 
260 |a Tp.HCM :  |b Nxb. Tổng hợp TpHCM,  |c 2004. 
300 |a 850 tr. :  |b mh. ;  |c 28,5 cm. 
520 3 |a Quy chế xác định giá tính thuế hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư 08/TT-BTC; Quy chế xác định giá tính thuế hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư 118/TT-BTC.. 
630 0 4 |a Thuế. 
650 0 4 |a Thuế nhập khẩu. 
700 1 |a Nguyễn Viết Hùng,  |e tổng hợp. 
OWN |a DUT 
AVA |a UDN50  |b DUT  |c Book  |d 343.056 Ba-G  |e available  |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail.  |f 5  |g 0  |h N  |i 0  |j SH  |k 1 
999 |a From the UDN01 
AVA |a UDN50  |b DUT  |c Book  |d 343.056 Ba-G  |e available  |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail.  |f 5  |g 0  |h N  |i 0  |j SH  |k 1 
TYP |a Monograph 
TYP |a Printed language 
980 |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng