Trắc địa quy hoạch đường và đô thị /
Công tác trắc địa trong thiết kế và định tuyến công trình. Quy hoạch mặt bằng khu đô thị. Khảo sát và quy hoạch độ cao theo tuyến. Quy hoạch cao độ mặt bằng khu đô thị.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Hà Nội :
Nxb Hà Nội,
2000.
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01133cam a2200373 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000049789 | ||
| 003 | 9852 | ||
| 005 | 20051111144656.0 | ||
| 008 | 010417b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 34000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 526.9 |b VU-T |
| 100 | 1 | |a Vũ Thặng. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Trắc địa quy hoạch đường và đô thị / |c Vũ Thặng. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Nxb Hà Nội, |c 2000. | ||
| 300 | |a 272tr. : |b ill. ; |c 24cm. | ||
| 520 | 3 | |a Công tác trắc địa trong thiết kế và định tuyến công trình. Quy hoạch mặt bằng khu đô thị. Khảo sát và quy hoạch độ cao theo tuyến. Quy hoạch cao độ mặt bằng khu đô thị. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Giao thông. |
| 630 | 0 | 4 | |a Trắc địa. |
| 630 | 0 | 4 | |a Đô thị. |
| 630 | 0 | 4 | |a Đường giao thông. |
| 650 | 0 | 4 | |a Trắc địa. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||