Lửa ma trơi và nấm nguyên tử /
Tất cả các dạng năng lượng đều đến từ một nguồn E=Mc2. Hoàng thượng Nơtron. Năng lượng nguyên tử. Công nghệ điện nguyên tử. Bức xạ và cơ thể sống. Khó khăn và vinh quang của công nghiệp hạt nhân. Sử dụng tốt các nhà khoa học. Vũ khí hạt nhân.......
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| その他の著者: | , |
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
Hà Nội :
[Nxb Hà Nội],
1999.
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01353cam a2200385 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000049797 | ||
| 003 | 9860 | ||
| 005 | 20051111144725.0 | ||
| 008 | 010417b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 35000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 1 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 621.48 |b CH-G |
| 100 | 1 | |a Charpak, Georges. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Lửa ma trơi và nấm nguyên tử / |c Georges Charpak, Richard L. Garwin ; Đinh Ngọc Lân dịch. |
| 260 | |a Hà Nội : |b [Nxb Hà Nội], |c 1999. | ||
| 300 | |a 392tr. : |b ill. ; |c 20,5cm. | ||
| 520 | 3 | |a Tất cả các dạng năng lượng đều đến từ một nguồn E=Mc2. Hoàng thượng Nơtron. Năng lượng nguyên tử. Công nghệ điện nguyên tử. Bức xạ và cơ thể sống. Khó khăn và vinh quang của công nghiệp hạt nhân. Sử dụng tốt các nhà khoa học. Vũ khí hạt nhân.... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Vật lý nguyên tử. |
| 630 | 0 | 4 | |a Nguyên tử. |
| 630 | 0 | 4 | |a Vũ khí hạt nhân. |
| 650 | 0 | 4 | |a Vật lý nguyên tử. |
| 700 | 1 | |a Garwin, Richard L. | |
| 700 | 1 | |a Đinh Ngọc Lân, |e dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||