Luật cư trú
Giới thiệu 42 điều quy định trong Luật cư trú về quyền, trách nhiệm của công dân về cư trú, đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, thông báo lưu trú, khai báo tạm vắng, trách nhiệm quản lý cư trú và các điều khoản thi hành...
Đã lưu trong:
| Údar Corparáideach: | |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Chính trị-Quốc gia
2010
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp |
|---|
| LEADER | 01171aam a22002658a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 00028845 | ||
| 005 | 20171026081023.0 | ||
| 008 | 120404s2010 ||||||viesd | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | 1 | 4 | |a 342.597 08 |b L504C |
| 110 | 1 | # | |a Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
| 245 | 1 | 0 | |a Luật cư trú |
| 260 | # | # | |a Hà Nội |b Chính trị-Quốc gia |c 2010 |
| 300 | # | # | |a 84 tr. |c 19 cm. |
| 520 | # | # | |a Giới thiệu 42 điều quy định trong Luật cư trú về quyền, trách nhiệm của công dân về cư trú, đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, thông báo lưu trú, khai báo tạm vắng, trách nhiệm quản lý cư trú và các điều khoản thi hành |
| 546 | # | # | |a Song ngữ Kinh - Khmer |
| 650 | # | 4 | |a Việt Nam |x Luật |
| 653 | # | # | |a Việt - Khmer |
| 653 | # | # | |a luật cư trú |
| 653 | # | # | |a sách song ngữ |
| 653 | # | # | |a văn bản pháp luật |
| 852 | # | # | |b Kho đọc |j KD.0013369 |
| 852 | # | # | |j KD.0013369 |
| 910 | |d 04/04/2012 | ||
| 980 | # | # | |a Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp |