Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành quản lí công nghiệp và môi trường
Đã lưu trong:
| Định dạng: | Sách |
|---|---|
| Ngôn ngữ: | Vietnamese |
| Được phát hành: |
Cần Thơ
Đại học Cần Thơ
2013
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp |
|---|
| LEADER | 02394pam a22002898a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 00030690 | ||
| 005 | 20171026081023.0 | ||
| 008 | 130607s2013 ||||||viesd | ||
| 020 | |c 0 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | 1 | 4 | |a 607 |b CH561TR |
| 245 | 1 | 0 | |a Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành quản lí công nghiệp và môi trường |
| 260 | # | # | |a Cần Thơ |b Đại học Cần Thơ |c 2013 |
| 300 | # | # | |a 233 tr. |c 27 cm. |
| 500 | # | # | |a Đầu bìa sách ghi: Bộ Giáo dục và Đào tạo MOET. Ngân hàng phát triển Châu Á ADB. Dự án PT GV THPT&TCCN- Trường Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM |
| 653 | # | # | |a Chương trình đào tạo |
| 653 | # | # | |a Quản lí công nghiệp |
| 653 | # | # | |a Môi trường |
| 653 | # | # | |a Học chế tín chỉ |
| 852 | # | # | |b Kho mượn |j KGT.0038569 |
| 852 | # | # | |b Kho đọc |j KD.0014613 |
| 852 | # | # | |j KGT.0038569, KGT.0038570, KGT.0038571, KGT.0038572, KGT.0038573, KGT.0038574, KGT.0038575, KGT.0038576, KGT.0038577, KGT.0038578, KGT.0038579, KGT.0038580, KGT.0038581, KGT.0038582, KGT.0038583, KGT.0038584, KGT.0038585, KGT.0038586, KGT.0038587, KGT.0038588, KGT.0038589, KGT.0038590, KGT.0038591, KGT.0038592, KGT.0038593, KGT.0038594, KGT.0038595, KGT.0038596, KGT.0038597, KGT.0038598, KGT.0038599, KGT.0038600, KGT.0038601, KGT.0038602, KGT.0038603, KGT.0038604, KGT.0038605, KGT.0038606, KGT.0038607, KGT.0038608, KGT.0038609, KGT.0038610, KGT.0038611, KGT.0038612, KGT.0038613, KGT.0038614, KGT.0038615, KGT.0038616, KGT.0038617, KGT.0038618, KGT.0038619, KGT.0038620, KGT.0038621, KGT.0038622, KGT.0038623, KGT.0038624, KGT.0038625, KGT.0038626 |b Kho giáo trình |
| 852 | # | # | |j KGT.0038569 |j KGT.0038570 |j KGT.0038572 |j KGT.0038574 |j KGT.0038575 |j KGT.0038577 |j KGT.0038578 |j KGT.0038580 |j KGT.0038581 |j KGT.0038583 |j KGT.0038584 |j KGT.0038586 |j KGT.0038587 |j KGT.0038589 |j KGT.0038590 |j KGT.0038592 |j KGT.0038593 |j KGT.0038595 |j KGT.0038597 |j KGT.0038598 |j KGT.0038600 |j KGT.0038601 |j KGT.0038603 |j KGT.0038604 |j KGT.0038606 |j KGT.0038607 |j KD.0014613 |j KGT.0038571 |j KGT.0038573 |j KGT.0038576 |j KGT.0038579 |j KGT.0038582 |j KGT.0038585 |j KGT.0038588 |j KGT.0038591 |j KGT.0038594 |j KGT.0038596 |j KGT.0038599 |j KGT.0038602 |j KGT.0038605 |
| 910 | |d 07/06/2013 | ||
| 980 | # | # | |a Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp |