|
|
|
|
| LEADER |
01067ppm a22002898a 4500 |
| 001 |
00036406 |
| 005 |
20171026081025.0 |
| 008 |
170302s2013 ||||||Viesd |
| 041 |
0 |
# |
|a Vie
|
| 082 |
1 |
4 |
|a 515
|b Đ312L
|
| 100 |
1 |
# |
|a Nguyễn, Thị Xuân Trúc
|
| 245 |
0 |
0 |
|a Định lý DarBoux-Moser và ứng dụng
|b Luận văn thạc Toán học. Chuyên ngành: HÌnh họ và tô pô . Mã số: 60 46 10
|c Nguyễn Thị Xuân Trúc; Ngô Đình Quốc (hướng dẫn)
|
| 260 |
# |
# |
|a Nghệ An
|b Đại học Vinh
|c 2013
|
| 300 |
# |
# |
|a 41tr.
|c 30cm.
|
| 500 |
# |
# |
|a ĐTTTS ghi: Bộ giáo dục và đào tạo. Đại học Vinh
|
| 653 |
# |
# |
|a Luận văn
|
| 653 |
# |
# |
|a Định lý
|
| 653 |
# |
# |
|a Toán học
|
| 653 |
# |
# |
|a Lý thuyết
|
| 700 |
1 |
# |
|a Ngô Đình Quốc
|e Hướng dẫn
|
| 852 |
# |
# |
|j LV.0001070
|
| 852 |
# |
# |
|b Kho đọc SĐH
|j LV.0001070
|
| 910 |
|
|
|d 02/03/2017
|
| 980 |
# |
# |
|a Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp
|