|
|
|
|
| LEADER |
01050ppm a22002898a 4500 |
| 001 |
00036608 |
| 005 |
20171026081025.0 |
| 008 |
170314s2012 ||||||Viesd |
| 041 |
0 |
# |
|a Vie
|
| 082 |
1 |
4 |
|a 512
|b V250L
|
| 100 |
1 |
# |
|a Nguyễn, Hoài Ân
|
| 245 |
0 |
0 |
|a Về tính hóa tử và môđun P- mở rộng
|b Luận văn thạc Toán học . Chuyên ngành: Toán Giải tích. Mã số: 60 14 10
|c Nguyễn Hoài Ân ; Ngô Sĩ Tùng (hướng dẫn)
|
| 260 |
# |
# |
|a Vinh
|b Đại học Vinh
|c 2012
|
| 300 |
# |
# |
|a 30tr.
|c 30cm.
|
| 500 |
# |
# |
|a ĐTTTS ghi: Bộ giáo dục và đào tạo. Đại học Vinh
|
| 653 |
# |
# |
|a Luận văn
|
| 653 |
# |
# |
|a lịch sử tử
|
| 653 |
# |
# |
|a Toán học
|
| 653 |
# |
# |
|a Mở rộng
|
| 700 |
1 |
# |
|a Ngô Sĩ Tùng
|e Hướng dẫn
|
| 852 |
# |
# |
|j LV.0001291
|
| 852 |
# |
# |
|b Kho đọc SĐH
|j LV.0001291
|
| 910 |
|
|
|d 14/03/2017
|
| 980 |
# |
# |
|a Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp
|