Bài giảng nông nghiệp sạch (GAP)
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Trần, Đăng Hòa |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Cyhoeddwyd: |
Huế
ĐH Nông Lâm Huế
2009
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng, Trường Đại học Đồng Tháp |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Hai trăm bốn mươi sáu 246 cách gấp khăn ăn
Cyhoeddwyd: (2004) -
Gap modules for direct product groups /
gan: Sumi, Toshio. -
Thông qua đề tài: "Xây dựng mô hình phát triển cà phê bền vững theo hướng Gap trên địa bàn tỉnh Bình Phước"
gan: Thanh, Liêm -
Hiệu quả kinh tế giữa sản xuất ớt theo tiêu chuẩn Vietgap và sản xuất theo phương pháp truyền thống tại xã Ngọc Biên, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
gan: Nguyễn, Vinh Hiển
Cyhoeddwyd: (2019) -
Combinatorial principles on omega_1, cardinal invariants of the meager ideal and destructible gaps /
gan: Yorioka, Teruyuki.