Các tập quán quốc tế L/C : ( Song ngữ Anh - Việt )
Sách giới thiệu qui tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ (UCP-500) của phòng thương mại quốc tế. Tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế dùng để kiểm tra chứng từ trong phương thức tín dụng chứng từ (ISBT). Phụ trương UCP-50...
Wedi'i Gadw mewn:
| Awdur Corfforaethol: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Lao động - Xã hội
2006
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01119nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_101081 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 40000 | ||
| 082 | |a 332.77 | ||
| 082 | |b C101 | ||
| 110 | |a Phòng Thương mại quốc tế | ||
| 245 | 0 | |a Các tập quán quốc tế L/C : | |
| 245 | 0 | |b ( Song ngữ Anh - Việt ) | |
| 245 | 0 | |c Phòng Thương mại quốc tế ; Dịch: Đinh Xuân Trình | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Lao động - Xã hội | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Sách giới thiệu qui tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ (UCP-500) của phòng thương mại quốc tế. Tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế dùng để kiểm tra chứng từ trong phương thức tín dụng chứng từ (ISBT). Phụ trương UCP-500 về việc xuất trình chứng từ điện tử (e UCP 1.0) | ||
| 650 | |a Documentary credits | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||