CEPT 2006 - 2013 : Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean giai đoạn 2006 - 2013
Αποθηκεύτηκε σε:
Συγγραφή απο Οργανισμό/Αρχή: | |
---|---|
Μορφή: | Βιβλίο |
Γλώσσα: | Undetermined |
Έκδοση: |
Hà Nội
Tài chính
2006
|
Θέματα: | |
Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
---|
LEADER | 00821nam a2200205Ia 4500 | ||
---|---|---|---|
001 | CTU_103624 | ||
008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
082 | |a 336.266 | ||
082 | |b B450 | ||
110 | |a Bộ Tài chính | ||
245 | 0 | |a CEPT 2006 - 2013 : | |
245 | 0 | |b Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean giai đoạn 2006 - 2013 | |
245 | 0 | |c Bộ Tài chính | |
260 | |a Hà Nội | ||
260 | |b Tài chính | ||
260 | |c 2006 | ||
650 | |a Finance, public,Taxation | ||
650 | |x Lists | ||
904 | |i Hiếu | ||
980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |