Giáo trình quản lý đô thị
Giáo trình giới thiệu tổng quan về đô thị và quản lý đô thị. Bộ máy quản lý nhà nước về đô thị, quản lý nhà nước về đô thị, quản lý qui hoạch và kiểm soát phát triển đô thị. Quản lý kinh tế, đất đai, nhà ở, dân số... ở đô thị...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Thống kê
2003
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01163nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_110596 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 46000 | ||
| 082 | |a 352.1609597 | ||
| 082 | |b H561 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Đình Hương | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình quản lý đô thị | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Đình Hương, Nguyễn Hữu Đoàn (Đồng chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Giáo trình giới thiệu tổng quan về đô thị và quản lý đô thị. Bộ máy quản lý nhà nước về đô thị, quản lý nhà nước về đô thị, quản lý qui hoạch và kiểm soát phát triển đô thị. Quản lý kinh tế, đất đai, nhà ở, dân số... ở đô thị | ||
| 526 | |a Quản lý đô thị,Quản lý đô thị và khu dân cư nông thôn,Quản lý đô thị | ||
| 526 | |b KT742,NN780,MT158 | ||
| 650 | |a Cities and towns,Urban development,Urban policy | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||