Pháp lệnh thú y : Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y và văn bản hướng dẫn thi hành: Quy định mẫu dấu kiểm soát giết mỗ, tem kiểm tra vệ sinh thú y. Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buột áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y
Nội dung sách là Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y.
שמור ב:
| פורמט: | ספר |
|---|---|
| שפה: | Undetermined |
| יצא לאור: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2006
|
| נושאים: | |
| תגים: |
הוספת תג
אין תגיות, היה/י הראשונ/ה לתייג את הרשומה!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01098nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_111765 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 21000 | ||
| 082 | |a 636.08941 | ||
| 082 | |b Ph109 | ||
| 245 | 0 | |a Pháp lệnh thú y : | |
| 245 | 0 | |b Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y và văn bản hướng dẫn thi hành: Quy định mẫu dấu kiểm soát giết mỗ, tem kiểm tra vệ sinh thú y. Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buột áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Nội dung sách là Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y. | ||
| 650 | |a Veterinary | ||
| 650 | |x Jurisprudence | ||
| 904 | |i Giang | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||