Quy định mới về mã số đối tượng nộp thuế
Giới thiệu quyết định, thông tư của Chính phủ qui định về mã số đối tượng nộp thuế.
Gorde:
| Formatua: | Liburua |
|---|---|
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2006
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00693nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_115580 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 11000 | ||
| 082 | |a 343.59704 | ||
| 082 | |b Qu600 | ||
| 245 | 0 | |a Quy định mới về mã số đối tượng nộp thuế | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Giới thiệu quyết định, thông tư của Chính phủ qui định về mã số đối tượng nộp thuế. | ||
| 650 | |a Taxation,Finance, public | ||
| 650 | |z Vietnam,Vietnam | ||
| 904 | |i Giang | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||