Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông
Các quy định của Bộ tiêu chuẩn này nhằm dùng cho công tác thiết kế, đánh giá và khôi phục các cầu cố định và cầu di động trên tuyến đường bộ. Tuy nhiên, nó không bao hàm các khía cạnh an toàn của cầu di động cho các loại xe cơ giới, xe điẹ...
Đã lưu trong:
| Údar Corparáideach: | |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Giao thông vận tải
2005
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01262nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_122159 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 675000 | ||
| 082 | |a 625.70218 | ||
| 082 | |b B450/T.8 | ||
| 110 | |a Bộ giao thông vận tải | ||
| 245 | 0 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông | |
| 245 | 0 | |c Bộ giao thông vận tải | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giao thông vận tải | ||
| 260 | |c 2005 | ||
| 520 | |a Các quy định của Bộ tiêu chuẩn này nhằm dùng cho công tác thiết kế, đánh giá và khôi phục các cầu cố định và cầu di động trên tuyến đường bộ. Tuy nhiên, nó không bao hàm các khía cạnh an toàn của cầu di động cho các loại xe cơ giới, xe điện, xe đặc biệt và đười đi bộ. Các quy định của Bộ tiêu chuẩn này không dùng cho các cầu dành riêng cho đường sắt. đường sắt nội đô hoặc công trình công cộng. | ||
| 650 | |a Vivil engineering,Roads | ||
| 650 | |x Materials | ||
| 904 | |i Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||