Thử nghiệm mô hình nuôi cá sặc rằn (Trichogaster pectoralarnegan) và trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi trên bờ trong hệ thống lúa- cá- chăn nuôi kết hợp ở vùng ngập vùă của Đồng bằng sông Cử Long Mã số: B2005-31-86
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Cần Thơ
Viện Nghiên cứu Phát triển Đồng bằng Sông Cửu Long- Trường Đại học Cần Thơ
2006
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00957nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_124612 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 639.31 | ||
| 082 | |b N104 | ||
| 100 | |a Cao, Quốc Nam | ||
| 245 | 0 | |a Thử nghiệm mô hình nuôi cá sặc rằn (Trichogaster pectoralarnegan) và trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi trên bờ trong hệ thống lúa- cá- chăn nuôi kết hợp ở vùng ngập vùă của Đồng bằng sông Cử Long | |
| 245 | 0 | |b Mã số: B2005-31-86 | |
| 245 | 0 | |c Cao Quốc Nam | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Viện Nghiên cứu Phát triển Đồng bằng Sông Cửu Long- Trường Đại học Cần Thơ | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 650 | |a Fish- culture,Freshwater fishes | ||
| 650 | |z Vietnam,Mekong river delta | ||
| 904 | |i M.Loan | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||