Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra 2004, 2005, 2006 = The situation of enterprises through the results of surveys conducted in 2004, 2005, 2006.
Nội dung sách gồm 3 phần: NHững khái niệm và giải thích chung; một số nét khái quát về thực trạng doanh nghiệp qua 3 năm 2003-2005; số liệu doanh nghiệp năm 2003-2005
Na minha lista:
| Autor Corporativo: | |
|---|---|
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicado em: |
Hà Nội
Thống Kê
2007
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00988nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_125399 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 338.7 | ||
| 082 | |b T455 | ||
| 110 | |a Tổng cục Thống kê | ||
| 245 | 0 | |a Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra 2004, 2005, 2006 = | |
| 245 | 4 | |b The situation of enterprises through the results of surveys conducted in 2004, 2005, 2006. | |
| 245 | 0 | |c Tổng cục Thống kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 2007 | ||
| 520 | |a Nội dung sách gồm 3 phần: NHững khái niệm và giải thích chung; một số nét khái quát về thực trạng doanh nghiệp qua 3 năm 2003-2005; số liệu doanh nghiệp năm 2003-2005 | ||
| 650 | |a Vietnam,Economic surveys | ||
| 650 | |x Commerce,Statistics | ||
| 650 | |z Vietnam | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||