1800 câu đàm thoại tiếng Nhật
Sách được viết theo dạng ngôn ngữ đàmt hoại dành cho giới bình dân. Ngoài các câu đàm thoại cơ bản được viết ở 2 dạng chữ là Hiragana và Katakana ra còn có phần phiên âm tiếng Nhật theo dạng Romaji.
Saved in:
| Format: | Book |
|---|---|
| Language: | Undetermined |
| Published: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
2007
|
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| Institutions: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01107nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_129461 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 10000 | ||
| 082 | |a 495.6 | ||
| 082 | |b M458/T.2 | ||
| 245 | 0 | |a 1800 câu đàm thoại tiếng Nhật | |
| 245 | 0 | |c Biên soạn: Lê Xuân Tùng ; Thực hiện CD: Nhất Phương | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 2007 | ||
| 520 | |a Sách được viết theo dạng ngôn ngữ đàmt hoại dành cho giới bình dân. Ngoài các câu đàm thoại cơ bản được viết ở 2 dạng chữ là Hiragana và Katakana ra còn có phần phiên âm tiếng Nhật theo dạng Romaji. | ||
| 650 | |a Japanese language,Japanese language,Tiếng Nhật | ||
| 650 | |x Study and teaching,Textbooks for foreign speakers,Học và giảng dạy | ||
| 904 | |i Giang | ||
| 910 | |a Sách kèm CD số: AVB.000067, AVB.000066 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||