|
|
|
|
| LEADER |
00814nam a2200205Ia 4500 |
| 001 |
CTU_131930 |
| 008 |
210402s9999 xx 000 0 und d |
| 082 |
|
|
|a 333.72
|
| 082 |
|
|
|b S513
|
| 088 |
|
|
|a 604474
|
| 100 |
|
|
|a Cao, Văn Sung
|
| 245 |
|
0 |
|a Hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên ở Việt Nam :
|
| 245 |
|
0 |
|b Tổng luận phân tích. Chuyên ngành: Địa lý tài nguyên môi trường
|
| 245 |
|
0 |
|c Cao Văn Sung
|
| 260 |
|
|
|a Hà Nội
|
| 260 |
|
|
|b Trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia. Trung tâm thông tin tư liệu
|
| 260 |
|
|
|c 1994
|
| 650 |
|
|
|a Conservation of natural resources,Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
|
| 904 |
|
|
|i Minh
|
| 980 |
|
|
|a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
|