Luật thống kê
Luật này quy định về hoạt động thống kê, sử dụng thông tin thống kê và hệ thống tổ chức thống kê nhà nước
Sparad:
| Institutionella upphovsmän: | , |
|---|---|
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Undetermined |
| Publicerad: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2003
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00977nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_136868 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 2700 | ||
| 082 | |a 343.597034 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc hội | ||
| 245 | 0 | |a Luật thống kê | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Luật này quy định về hoạt động thống kê, sử dụng thông tin thống kê và hệ thống tổ chức thống kê nhà nước | ||
| 650 | |a Statistical services,Accounting law,Trung tâm Học liệu ĐHCT | ||
| 650 | |x Law and legislation,Luật thống kê | ||
| 650 | |z Vietnam,Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||