Pháp lệnh quảng cáo
Pháp lệnh này quy định về hoạt động quảng cáo, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động quảng cáo.
Gorde:
| Egile korporatiboa: | , |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2002
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00988nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_136923 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 2500 | ||
| 082 | |a 343.597082 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). | ||
| 110 | |b Quốc hội. Ủy ban thường vụ | ||
| 245 | 0 | |a Pháp lệnh quảng cáo | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội. Ủy ban thường vụ | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2002 | ||
| 520 | |a Pháp lệnh này quy định về hoạt động quảng cáo, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động quảng cáo. | ||
| 650 | |a Advertising laws,Trung tâm Học liệu ĐHCT | ||
| 650 | |x Luật quảng cáo | ||
| 650 | |z Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||