Pháp lệnh đê điều
Pháp lệnh này quy định việc xây dựng, tu bổ, bảo vệ, sử dụng đê điều và hộ đê.
Đã lưu trong:
| Nhiều tác giả của công ty: | , |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Ngôn ngữ: | Undetermined |
| Được phát hành: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2000
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01045nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_137019 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 2400 | ||
| 082 | |a 353.95 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). | ||
| 110 | |b Quốc hội. Ủy ban thường vụ | ||
| 245 | 0 | |a Pháp lệnh đê điều | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội. Ủy ban thường vụ | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Pháp lệnh này quy định việc xây dựng, tu bổ, bảo vệ, sử dụng đê điều và hộ đê. | ||
| 650 | |a Trung tâm Học liệu ĐHCT,Flood control,Natural resources,Disasters | ||
| 650 | |x Kiểm soát lũ, lụt,Law and legislation,Law and legislation,Public administration | ||
| 650 | |z Vietnam,Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||