Pháp lệnh về người tàn tật
Pháp lệnh này quy định trách nhiệm của gia đình, Nhà nước và xã hội đối với người tàn tật; Quyền và nghĩa vụ của người tàn tật
保存先:
| 共著者: | , |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
1998
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01114nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_137025 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 2500 | ||
| 082 | |a 346.597013 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc hội. Ủy ban thường vụ | ||
| 245 | 0 | |a Pháp lệnh về người tàn tật | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội. Ủy ban thường vụ | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Pháp lệnh này quy định trách nhiệm của gia đình, Nhà nước và xã hội đối với người tàn tật; Quyền và nghĩa vụ của người tàn tật | ||
| 650 | |a Trung tâm Học liệu ĐHCT,People with disabilities | ||
| 650 | |x Người khuyết tật,Tình trạng pháp luật,Legal status, laws, etc. | ||
| 650 | |z Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||